phì phèo

Học thuật
Thân thiện
phì phèo

Anh ấy ngồi phì phèo điếu thuốc trên chiếc ghế gỗ.

Định nghĩa
  1. Từ tượng thanh:
    • Âm thanh hoặc động tác hít vào, thở ra nhẹ nhàng liên tục, thường kèm theo khói: "phì phèo" mô tả âm thanh hoặc hình ảnh của việc hút thuốc một cách thong thả, nhàn nhã, hít khói vào thở khói ra một cách đều đặn.
dụ sử dụng
  • Từ tượng thanh:
    • Ông cụ ngồi trước hiên nhà, phì phèo điếu thuốc lào.
    • Anh ta lim dim mắt, phì phèo khói thuốc, vẻ mặt đầy suy .
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để gợi tả trạng thái thư thái, nhàn nhã: Thường đi kèm với hình ảnh hút thuốc, diễn tả một hành động được thực hiện một cách chậm rãi, thư giãn.
    • Chiều , bác ngư dân ngồi bên mạn thuyền, phì phèo thuốc lá nhìn ra biển.
Biến thể từ gần giống
  • Phì phà: Từ tượng thanh có nghĩa tương tự, cũng chỉ động tác hút thuốc thở khói ra. "Phì phà" có thể mang sắc thái mạnh hơn, rõ ràng hơn so với "phì phèo".
    • Anh ấy ngồi phì phà điếu -.
Từ đồng nghĩa
  • Hút: chỉ hành động hút thuốc nói chung, nhưng không mang sắc thái tượng thanh không diễn tả được sự chậm rãi, nhịp điệu như "phì phèo".
  • Rít: chỉ hành động hút mạnh sâu, thường tạo ra âm thanh, khác với sự thong thả của "phì phèo".
Lưu ý sử dụng
  • Từ "phì phèo" chủ yếu được dùng để miêu tả hành động hút thuốc (thuốc lá, thuốc lào, -...). Rất hiếm khi được dùng cho các hành động hít thở khác.
  • Từ này thường xuất hiện trong văn miêu tả, tác dụng gợi hình, gợi cảnh rất cao, giúp người đọc hình dung hình ảnh không khí.
  • "Phì phèo" mang sắc thái trung tính, có thể dùng trong ngữ cảnh bình thường. Tuy nhiên, do liên quan đến hành vi hút thuốc, cần chú ý ngữ cảnh sử dụng.
phì phèo

Anh ấy ngồi phì phèo điếu thuốc trên chiếc ghế gỗ.

  1. Nh. Phì phà. Hít vàp thở ra luôn: Phì phèo điếu thuốc.